The Little Red Hen (US English accent) - TheFableCottage.com
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (56 câu)
The Little Red Hen
Dịch: Gà mái đỏ nhỏ
(A version of the tale by TheFableCottage.com)
Dịch: (Một phiên bản của câu chuyện từ TheFableCottage.com)
This is a story about a little red hen.
Dịch: Đây là một câu chuyện về một con gà mái đỏ nhỏ.
The little red hen lives on a farm.
Dịch: Gà mái đỏ nhỏ sống trên một nông trại.
She works hard all day long: she pecks the ground, she looks for worms, she sits in a bush, and sometimes she lays an egg.
Dịch: Cô ấy làm việc chăm chỉ cả ngày: cô ấy mổ đất, tìm giun, ngồi trong bụi cây, và đôi khi cô ấy đẻ trứng.
Từ/cụm từ:
- pecks //pɛk// — mổ (đất)
- lays an egg — đẻ trứng
The little red hen has three friends: a cat, a dog, and a horse.
Dịch: Gà mái đỏ nhỏ có ba người bạn: một con mèo, một con chó, và một con ngựa.
These animals don’t work hard at all: the cat likes to sleep in the sun, the dog likes to sleep in the shade, and the horse likes to watch TV all day long.
Dịch: Những con vật này không làm việc chăm chỉ chút nào: con mèo thích ngủ dưới nắng, con chó thích ngủ trong bóng râm, và con ngựa thích xem TV cả ngày.
Từ/cụm từ:
- watch TV //wɑtʃ tiː ˈviː// — xem TV
- sleep in the shade — ngủ trong bóng râm
One day the little red hen sees a raspberry bush.
Dịch: Một ngày, gà mái đỏ nhỏ nhìn thấy một bụi mâm xôi.
Từ/cụm từ:
- raspberry bush — bụi mâm xôi
“Raspberries!” she squeals.
Dịch: “Mâm xôi!” cô ấy kêu lên.
“Yum yum yum! We can make a raspberry cake!”
Dịch: “Ngon quá! Chúng ta có thể làm một chiếc bánh mâm xôi!”
The little red hen runs to tell her friends.
Dịch: Gà mái đỏ nhỏ chạy để nói với các bạn của cô ấy.
“Guys! There are raspberries over there! We can make a raspberry cake!”
Dịch: “Này mọi người! Có mâm xôi ở đằng kia! Chúng ta có thể làm một chiếc bánh mâm xôi!”
The dog drools. "Yes!"
Dịch: Con chó chảy nước dãi. "Có!"
The cat licks her lips. "Absolutely!"
Dịch: Con mèo liếm môi. "Chắc chắn rồi!"
The horse flicks his tail. "What a great idea!"
Dịch: Con ngựa quất đuôi. "Thật là một ý tưởng tuyệt vời!"
So… who wants to help me pick the raspberries?” asks the little red hen.
Dịch: Vậy… ai muốn giúp tôi hái mâm xôi?” gà mái đỏ nhỏ hỏi.
“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”
Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”
“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”
Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”
“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”
Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”
“Then I will do it myself,” says the little red hen.
Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm,” gà mái đỏ nhỏ nói.
So she picks the berries, one by one, all by herself.
Dịch: Vậy là cô ấy hái những quả berry, từng quả một, hoàn toàn tự mình.
"Ok, now we need flour, and sugar, and milk, and butter," says the little red hen.
Dịch: "Được rồi, bây giờ chúng ta cần bột, đường, sữa và bơ," gà mái đỏ nhỏ nói.
“Who wants to help me get them?”
Dịch: “Ai muốn giúp tôi lấy chúng?”
“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”
Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”
“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”
Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”
“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”
Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”
“Then I will do it myself,” says the little red hen.
Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm,” gà mái đỏ nhỏ nói.
She goes all the way to the pantry and gets the flour and the sugar.
Dịch: Cô ấy đi vào tủ đựng thực phẩm và lấy bột và đường.
She goes all the way to the fridge and gets the butter and the milk.
Dịch: Cô ấy đi vào tủ lạnh và lấy bơ và sữa.
Then she puts everything together into a big bowl, all by herself.
Dịch: Sau đó, cô ấy trộn tất cả lại vào một cái bát lớn, hoàn toàn tự mình.
“Who wants to help me mix the cake batter?” asks the little red hen.
Dịch: “Ai muốn giúp tôi trộn bột bánh?” gà mái đỏ nhỏ hỏi.
“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”
Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”
“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”
Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”
“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”
Dịch: “Không phải tôi,” ngựa nói, “tôi đang xem TV.”
Từ/cụm từ:
- watching //ˈwɒtʃɪŋ// — xem
- TV //ˌtiːˈviː// — TV
“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”
Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”
“Then I will do it myself!” says the little red hen.
Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm!” gà mái đỏ nhỏ nói.
She mixes the batter until it is smooth and creamy.
Dịch: Cô ấy trộn bột cho đến khi nó mịn màng và kem.
Then she gently stirs through the raspberries.
Dịch: Sau đó cô ấy nhẹ nhàng khuấy qua những quả mâm xôi.
She pours the batter into a cake tin.
Dịch: Cô ấy đổ bột vào khuôn bánh.
Then she puts it in the oven. All by herself.
Dịch: Sau đó, cô ấy đặt nó vào lò nướng. Hoàn toàn tự mình.
(Tick tock, tick tock)
Dịch: (Tích tắc, tích tắc)
Soon there is a delicious smell coming from the kitchen.
Dịch: Chẳng bao lâu có một mùi thơm ngon đang tỏa ra từ nhà bếp.
The dog can smell it.
Dịch: Con chó có thể ngửi thấy mùi.
The cat can smell it.
Dịch: Con mèo có thể ngửi thấy mùi.
The horse can smell it too.
Dịch: Con ngựa cũng có thể ngửi thấy mùi.
They all rush to the kitchen.
Dịch: Tất cả họ đều lao vào bếp.
The little red hen takes the cake from the oven.
Dịch: Gà mái đỏ nhỏ lấy bánh từ lò.
She puts it on a plate and sprinkles it with sugar.
Dịch: Cô ấy đặt nó lên đĩa và rắc đường lên trên.
“So… Who wants to help me eat this cake?” asks the little red hen.
Dịch: Vậy... Ai muốn giúp tôi ăn chiếc bánh này?
Từ/cụm từ:
- help //hɛlp// — giúp đỡ
- eat //iːt// — ăn
- cake //keɪk// — bánh
“Me!” says the dog.
Dịch: “Tôi!” chó đáp.
Từ/cụm từ:
- says //sɛz// — nói
“Me!” says the cat.
Dịch: “Tôi!” mèo đáp.
Từ/cụm từ:
- says //sɛz// — nói
“Me!” says the horse.
Dịch: “Tôi!” ngựa đáp.
Từ/cụm từ:
- says //sɛz// — nói
“I don’t think so,” says the little red hen.
Dịch: “Tôi không nghĩ vậy,” gà mái đỏ nói.
Từ/cụm từ:
- think //θɪŋk// — nghĩ
“You would not help me make this cake… so you will not help me eat it.”
Dịch: “Các bạn không giúp tôi làm chiếc bánh này... nên các bạn sẽ không giúp tôi ăn nó.”
Từ/cụm từ:
- would not //wʊd nɒt// — không sẽ
- help //hɛlp// — giúp đỡ
- make //meɪk/},{/ — làm
- eat //iːt// — ăn
Ghi chú: Sử dụng thì tương lai trong mệnh đề điều kiện.
She runs away with the cake and eats every last crumb.
Dịch: Cô ấy chạy đi với chiếc bánh và ăn từng vụn nhỏ nhất.
Từ/cụm từ:
- runs away //rʌnz əˈweɪ// — chạy trốn
- every last crumb //ˈɛvri lɑːst krʌm// — từng vụn nhỏ nhất
All by herself.
Dịch: Một mình.
