MyKidSpace

The Little Red Hen (US English accent) - TheFableCottage.com

Transcript (56 câu)

0:00

The Little Red Hen

Dịch: Gà mái đỏ nhỏ

0:06

(A version of the tale by TheFableCottage.com)

Dịch: (Một phiên bản của câu chuyện từ TheFableCottage.com)

0:14

This is a story about a little red hen.

Dịch: Đây là một câu chuyện về một con gà mái đỏ nhỏ.

0:19

The little red hen lives on a farm.

Dịch: Gà mái đỏ nhỏ sống trên một nông trại.

0:23

She works hard all day long: she pecks the ground, she looks for worms, she sits in a bush, and sometimes she lays an egg.

Dịch: Cô ấy làm việc chăm chỉ cả ngày: cô ấy mổ đất, tìm giun, ngồi trong bụi cây, và đôi khi cô ấy đẻ trứng.

Từ/cụm từ:

  • pecks //pɛk//mổ (đất)
  • lays an eggđẻ trứng
0:41

The little red hen has three friends: a cat, a dog, and a horse.

Dịch: Gà mái đỏ nhỏ có ba người bạn: một con mèo, một con chó, và một con ngựa.

0:48

These animals don’t work hard at all: the cat likes to sleep in the sun, the dog likes to sleep in the shade, and the horse likes to watch TV all day long.

Dịch: Những con vật này không làm việc chăm chỉ chút nào: con mèo thích ngủ dưới nắng, con chó thích ngủ trong bóng râm, và con ngựa thích xem TV cả ngày.

Từ/cụm từ:

  • watch TV //wɑtʃ tiː ˈviː//xem TV
  • sleep in the shadengủ trong bóng râm
1:06

One day the little red hen sees a raspberry bush.

Dịch: Một ngày, gà mái đỏ nhỏ nhìn thấy một bụi mâm xôi.

Từ/cụm từ:

  • raspberry bushbụi mâm xôi
1:12

“Raspberries!” she squeals.

Dịch: “Mâm xôi!” cô ấy kêu lên.

1:15

“Yum yum yum! We can make a raspberry cake!”

Dịch: “Ngon quá! Chúng ta có thể làm một chiếc bánh mâm xôi!”

1:21

The little red hen runs to tell her friends.

Dịch: Gà mái đỏ nhỏ chạy để nói với các bạn của cô ấy.

1:25

“Guys! There are raspberries over there! We can make a raspberry cake!”

Dịch: “Này mọi người! Có mâm xôi ở đằng kia! Chúng ta có thể làm một chiếc bánh mâm xôi!”

1:33

The dog drools. "Yes!"

Dịch: Con chó chảy nước dãi. "Có!"

1:38

The cat licks her lips. "Absolutely!"

Dịch: Con mèo liếm môi. "Chắc chắn rồi!"

1:45

The horse flicks his tail. "What a great idea!"

Dịch: Con ngựa quất đuôi. "Thật là một ý tưởng tuyệt vời!"

1:52

So… who wants to help me pick the raspberries?” asks the little red hen.

Dịch: Vậy… ai muốn giúp tôi hái mâm xôi?” gà mái đỏ nhỏ hỏi.

1:59

“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”

Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”

2:05

“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”

Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”

2:11

“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”

Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”

2:18

“Then I will do it myself,” says the little red hen.

Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm,” gà mái đỏ nhỏ nói.

2:23

So she picks the berries, one by one, all by herself.

Dịch: Vậy là cô ấy hái những quả berry, từng quả một, hoàn toàn tự mình.

2:36

"Ok, now we need flour, and sugar, and milk, and butter," says the little red hen.

Dịch: "Được rồi, bây giờ chúng ta cần bột, đường, sữa và bơ," gà mái đỏ nhỏ nói.

2:45

“Who wants to help me get them?”

Dịch: “Ai muốn giúp tôi lấy chúng?”

2:48

“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”

Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”

2:55

“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”

Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”

3:01

“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”

Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”

3:10

“Then I will do it myself,” says the little red hen.

Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm,” gà mái đỏ nhỏ nói.

3:16

She goes all the way to the pantry and gets the flour and the sugar.

Dịch: Cô ấy đi vào tủ đựng thực phẩm và lấy bột và đường.

3:23

She goes all the way to the fridge and gets the butter and the milk.

Dịch: Cô ấy đi vào tủ lạnh và lấy bơ và sữa.

3:30

Then she puts everything together into a big bowl, all by herself.

Dịch: Sau đó, cô ấy trộn tất cả lại vào một cái bát lớn, hoàn toàn tự mình.

3:40

“Who wants to help me mix the cake batter?” asks the little red hen.

Dịch: “Ai muốn giúp tôi trộn bột bánh?” gà mái đỏ nhỏ hỏi.

3:46

“Not me,” says the dog, “I’m too busy.”

Dịch: “Không phải tôi,” con chó nói, “Tôi bận quá.”

3:53

“Not me,” says the cat, “I’m too tired.”

Dịch: “Không phải tôi,” con mèo nói, “Tôi mệt quá.”

4:01

“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”

Dịch: “Không phải tôi,” ngựa nói, “tôi đang xem TV.”

Từ/cụm từ:

  • watching //ˈwɒtʃɪŋ//xem
  • TV //ˌtiːˈviː//TV
4:01

“Not me,” says the horse, “I’m watching TV.”

Dịch: “Không phải tôi,” con ngựa nói, “Tôi đang xem TV.”

4:08

“Then I will do it myself!” says the little red hen.

Dịch: “Vậy thì tôi sẽ tự mình làm!” gà mái đỏ nhỏ nói.

4:14

She mixes the batter until it is smooth and creamy.

Dịch: Cô ấy trộn bột cho đến khi nó mịn màng và kem.

4:19

Then she gently stirs through the raspberries.

Dịch: Sau đó cô ấy nhẹ nhàng khuấy qua những quả mâm xôi.

4:24

She pours the batter into a cake tin.

Dịch: Cô ấy đổ bột vào khuôn bánh.

4:28

Then she puts it in the oven. All by herself.

Dịch: Sau đó, cô ấy đặt nó vào lò nướng. Hoàn toàn tự mình.

4:33

(Tick tock, tick tock)

Dịch: (Tích tắc, tích tắc)

4:37

Soon there is a delicious smell coming from the kitchen.

Dịch: Chẳng bao lâu có một mùi thơm ngon đang tỏa ra từ nhà bếp.

4:42

The dog can smell it.

Dịch: Con chó có thể ngửi thấy mùi.

4:45

The cat can smell it.

Dịch: Con mèo có thể ngửi thấy mùi.

4:48

The horse can smell it too.

Dịch: Con ngựa cũng có thể ngửi thấy mùi.

4:51

They all rush to the kitchen.

Dịch: Tất cả họ đều lao vào bếp.

4:55

The little red hen takes the cake from the oven.

Dịch: Gà mái đỏ nhỏ lấy bánh từ lò.

4:59

She puts it on a plate and sprinkles it with sugar.

Dịch: Cô ấy đặt nó lên đĩa và rắc đường lên trên.

5:04

“So… Who wants to help me eat this cake?” asks the little red hen.

Dịch: Vậy... Ai muốn giúp tôi ăn chiếc bánh này?

Từ/cụm từ:

  • help //hɛlp//giúp đỡ
  • eat //iːt//ăn
  • cake //keɪk//bánh
5:11

“Me!” says the dog.

Dịch: “Tôi!” chó đáp.

Từ/cụm từ:

  • says //sɛz//nói
5:15

“Me!” says the cat.

Dịch: “Tôi!” mèo đáp.

Từ/cụm từ:

  • says //sɛz//nói
5:19

“Me!” says the horse.

Dịch: “Tôi!” ngựa đáp.

Từ/cụm từ:

  • says //sɛz//nói
5:23

“I don’t think so,” says the little red hen.

Dịch: “Tôi không nghĩ vậy,” gà mái đỏ nói.

Từ/cụm từ:

  • think //θɪŋk//nghĩ
5:28

“You would not help me make this cake… so you will not help me eat it.”

Dịch: “Các bạn không giúp tôi làm chiếc bánh này... nên các bạn sẽ không giúp tôi ăn nó.”

Từ/cụm từ:

  • would not //wʊd nɒt//không sẽ
  • help //hɛlp//giúp đỡ
  • make //meɪk/},{/làm
  • eat //iːt//ăn

Ghi chú: Sử dụng thì tương lai trong mệnh đề điều kiện.

5:35

She runs away with the cake and eats every last crumb.

Dịch: Cô ấy chạy đi với chiếc bánh và ăn từng vụn nhỏ nhất.

Từ/cụm từ:

  • runs away //rʌnz əˈweɪ//chạy trốn
  • every last crumb //ˈɛvri lɑːst krʌm//từng vụn nhỏ nhất
5:41

All by herself.

Dịch: Một mình.