Who's Your Favourite? | Kids | Bluey
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (18 câu)
Now you sit in that toilet paper chair and have a good think about what you've done; toilet paper chair, this isn't fair.
Dịch: Bây giờ bạn ngồi trên cái ghế làm từ giấy vệ sinh và suy nghĩ về những gì bạn đã làm; ghế giấy vệ sinh, điều này thật không công bằng.
Từ/cụm từ:
- toilet paper chair //ˈtɔɪlɪt ˈpeɪpər tʃɛr// — ghế làm từ giấy vệ sinh
- isn't fair //ˈɪzənt fɛr// — thì không công bằng
Mum, why doesn't Snowdrop have to go to timeout? She's the one who's being cheeky because she's my favorite.
Dịch: Mẹ, tại sao Snowdrop lại không phải vào góc phạt? Cô ấy là người hư đốn vì cô ấy là người mẹ yêu thích.
Từ/cụm từ:
- timeout //ˈtaɪmaʊt// — thời gian phạt (ngồi vào góc)
- cheeky //ˈtʃiːki// — hư đốn, tinh nghịch
You mean Snowdrop's really your favorite? Yes, Snowdrop is my favorite.
Dịch: Ý bạn là Snowdrop thật sự là người bạn yêu thích sao? Vâng, Snowdrop là người mẹ yêu thích.
Từ/cụm từ:
- really //ˈrɪəli// — thật sự
- favorite //ˈfeɪvərɪt// — yêu thích
I'll just sit here until you tell me I can come out.
Dịch: Tôi sẽ chỉ ngồi đây cho đến khi bạn nói với tôi rằng tôi có thể ra ngoài.
Well, um, yes, good.
Dịch: À, ừm, vâng, tốt.
Can I help you? I wish you could, mate.
Dịch: Tôi có thể giúp bạn không? Giá mà bạn có thể giúp, bạn của tôi.
No cards today, sweetie; put them back, come on, no, no.
Dịch: Hôm nay không có thẻ, cưng; hãy để chúng lại, cố lên, không, không.
Từ/cụm từ:
- put them back //pʊt ðɛm bæk// — để chúng lại
Maybe that's enough time in the toilet paper chair for your brother.
Dịch: Có lẽ đó là đủ thời gian ở cái ghế làm từ giấy vệ sinh cho em trai của bạn.
Từ/cụm từ:
- enough time //ɪˈnʌf taɪm// — đủ thời gian
Come on, Snowdrop, stinky mummy.
Dịch: Cố lên, Snowdrop, mẹ hôi hám.
You are a cheeky toddler.
Dịch: Bạn là một đứa trẻ hư đốn.
Từ/cụm từ:
- toddler //ˈtɒd.lər// — trẻ nhỏ (từ 1 đến 3 tuổi)
Personally, I can't go back to single play; no that's madness!
Dịch: Cá nhân tôi không thể quay lại chơi một mình; không, điều đó thật điên rồ!
Từ/cụm từ:
- single play //ˈsɪŋɡl pleɪ// — chơi một mình
- madness //ˈmædnəs// — điên rồ
See you, mate; you can come out now, diddums.
Dịch: Hẹn gặp lại, bạn; bạn có thể ra ngoài bây giờ, đáng yêu.
Oh good, because this is actually embarrassing.
Dịch: Ôi tốt, vì điều này thực sự là xấu hổ.
Yeah, you were right.
Dịch: Vâng, bạn đã đúng.
It was Snowdropping to heal along; I'm sorry I didn't believe you.
Dịch: Đó là việc Snowdropping để hồi phục; Tôi xin lỗi vì đã không tin bạn.
Từ/cụm từ:
- heal along //hiːl əˈlɔːŋ// — hồi phục, hồi sinh
And then I said she was my favorite.
Dịch: Và sau đó tôi đã nói cô ấy là người yêu thích của tôi.
I love you, mum.
Dịch: Mẹ, con yêu mẹ.
You.
Dịch: Bạn.
