MyKidSpace

Bluey and Bingo climb Mount Mumandad! | Mount Mumandad | Bluey

Transcript (10 câu)

0:03

We can have a race to the top. Whoever plants earth like bursts wins. Ready?

Dịch: Chúng ta có thể có một cuộc đua lên đỉnh. Ai trồng cây như những bùng nổ sẽ thắng. Sẵn sàng chứ?

Từ/cụm từ:

  • race //reɪs//cuộc đua
  • top //tɒp//đỉnh
  • wins //wɪnz//thắng
0:10

Wait! I'm gonna get climbing stuff.

Dịch: Chờ đã! Mình sẽ lấy đồ leo núi.

Từ/cụm từ:

  • climbing //ˈklaɪmɪŋ//leo núi
  • stuffđồ đạc
0:13

Bingo! We only have five minutes. Don't start without me.

Dịch: Hay quá! Chúng ta chỉ có năm phút thôi. Đừng bắt đầu mà không có mình.

Từ/cụm từ:

  • five minutesnăm phút
  • start //stɑːrt//bắt đầu
0:31

Wait! I forgot the music box. Bingo! That's it! I'm started.

Dịch: Chờ đã! Mình quên cái hộp nhạc. Tuyệt vời! Đó rồi! Mình đã bắt đầu.

Từ/cụm từ:

  • forgot //fɔːrˈɡɒt//quên
  • music boxhộp nhạc
  • started //ˈstɑːrtɪd//bắt đầu
0:41

Ready? Hey, you didn't wait for me. You were taking ages! I was packing important mountain stuff.

Dịch: Sẵn sàng chưa? Này, bạn không đợi mình. Bạn đã mất rất nhiều thời gian! Mình đang gói đồ leo núi quan trọng.

Từ/cụm từ:

  • didn't waitkhông đợi
  • taking agesmất nhiều thời gian
  • packing //ˈpækɪŋ//đóng gói
  • important //ɪmˈpɔːrtnt//quan trọng
0:56

This is your backpack. It's too heavy, that's why.

Dịch: Đây là ba lô của bạn. Nó nặng quá, đó là lý do.

Từ/cụm từ:

  • backpack //ˈbækpæk//ba lô
  • heavy //ˈhɛvi//nặng
1:00

But it's got all my calming stuff and my mouth without mom and dad.

Dịch: Nhưng nó có tất cả đồ giúp mình bình tĩnh và miệng mình không có mẹ và bố.

Từ/cụm từ:

  • calming stuffđồ giúp bình tĩnh
  • mouth //maʊθ//miệng
1:08

Yes, I'm going the right way.

Dịch: Đúng vậy, mình đang đi đúng hướng.

Từ/cụm từ:

  • right wayđúng hướng
1:34

This is gonna be a bit tricky.

Dịch: Cái này sẽ hơi khó một chút.

Từ/cụm từ:

  • tricky //ˈtrɪki//khó
2:00

Thanks, bingo! That's okay.

Dịch: Cảm ơn, hay quá! Không sao cả.