MyKidSpace

It’s a bushwee! | Takeaway | Bluey

Transcript (16 câu)

0:00

Thank you.

Dịch: Cảm ơn bạn.

0:03

Can I have two in case you want lots of food? My name is Bingo, it's a cat girl.

Dịch: Tôi có thể lấy hai cái nếu bạn muốn nhiều thức ăn không? Tên tôi là Bingo, tôi là một cô gái mèo.

Từ/cụm từ:

  • in case //ɪn keɪs//trong trường hợp
  • BingoBingo (tên nhân vật)
  • cat girl //kæt ɡɜːrl//cô gái mèo
0:14

Can I have this, Dad? I need to write Taco's order down, so man, what would you like?

Dịch: Con có thể lấy cái này không, ba? Con cần ghi lại đơn hàng của Taco, vậy thì, bạn muốn gì?

Từ/cụm từ:

  • write down //raɪt daʊn//ghi lại
  • orderđơn hàng
0:19

I'm just gonna check on the spring rolls; I'll have some super spicy, please.

Dịch: Tôi chỉ muốn kiểm tra món nem cuốn; tôi sẽ lấy một ít siêu cay, làm ơn.

Từ/cụm từ:

  • check onkiểm tra
  • spring rollsnem cuốn
  • super spicysiêu cay
0:31

Uh, Tap girl, I'm not sure you can eat it for real life, but I'm hungry.

Dịch: Chà, cô gái Tap, tôi không chắc bạn có thể ăn thật trong đời thực, nhưng tôi đói.

Từ/cụm từ:

  • not surekhông chắc
  • for real lifetrong đời thực
  • hungry //ˈhʌŋɡri//đói
0:40

Ah, they're not ready yet; hey, my dinner!

Dịch: À, chúng chưa sẵn sàng; chào, bữa tối của tôi!

0:47

Okay, okay, come here, mate.

Dịch: Được rồi, được rồi, lại đây nào, bạn.

0:51

How's that, kiddo? Good, but I need to do a wee. I'm busty, oh man, okay.

Dịch: Cái đó thế nào, nhóc? Tốt, nhưng tôi cần đi tè. Tôi đang muốn đấy, ôi trời, được rồi.

Từ/cụm từ:

  • wee //wiː//
  • busty //ˈbʌsti//đang muốn (hành động đi vệ sinh)
0:59

Um, I'm a walrus, excuse me, I'm Bluey. Don't even think about it! Where's the nearest toilet?

Dịch: Um, tôi là một con hải cẩu, xin lỗi, tôi là Bluey. Đừng có nghĩ đến chuyện đó! Nhà vệ sinh gần nhất ở đâu?

Từ/cụm từ:

  • nearest //ˈnɪə.rɪst//gần nhất
1:06

Oh, that's too far! I've been go; can you hold on till we get home?

Dịch: Ôi, xa quá! Tôi đã đi xa; bạn có thể kiên nhẫn cho đến khi chúng ta về nhà không?

Từ/cụm từ:

  • hold onkiên nhẫn
1:10

Okay, okay, it's a bushwave!

Dịch: Được rồi, được rồi, đây là một hiện tượng tự nhiên!

1:19

Ah yeah, I think so.

Dịch: À vâng, tôi nghĩ vậy.

1:26

I can't even think about getting under that water everywhere! Bingo, are you almost finished?

Dịch: Tôi không thể nghĩ đến việc bị ngập nước ở khắp mọi nơi! Bingo, bạn đã gần xong chưa?

Từ/cụm từ:

  • getting underbị ngập (vào nước)
1:31

Not yet; it's a long one. Hey, get out of here, it's too spicy for you!

Dịch: Chưa đâu; nó dài lắm. Này, hãy ra khỏi đây, nó quá cay cho bạn!

Từ/cụm từ:

  • too spicyquá cay
1:44

Daddy!

Dịch: Baba!

1:49

Oh my God! This is a really long way, Bingo!

Dịch: Ôi trời ơi! Đây là một quãng đường thật dài, Bingo!