MyKidSpace

Bouncy Bingo and Bluey | Trampoline | Bluey

Transcript (13 câu)

0:03

I'll just get some bread now, just bung these in the toaster, piece of bread, one piece of bread too, and now just peruse my newspaper and wait for my toast to be perfectly done.

Dịch: Tôi chỉ cần lấy một ít bánh mì, bây giờ cho chúng vào máy nướng bánh, một mảnh bánh mì, và bây giờ tôi sẽ xem qua báo và chờ cho bánh mì nướng hoàn hảo.

Từ/cụm từ:

  • peruse //pəˈruːz//đọc kỹ

Ghi chú: Câu này sử dụng thì hiện tại đơn để chỉ hành động xảy ra thường xuyên.

0:20

Friday, that wasn't very long.

Dịch: Thứ Sáu, điều đó không kéo dài lâu.

0:26

This toast is raw.

Dịch: Bánh mì nướng này vẫn sống.

Từ/cụm từ:

  • raw //rɔː//chưa chín
0:31

No, no, no, I've really got to go. No way, you have to have some juice, yes.

Dịch: Không, không, không, tôi thực sự phải đi. Không đâu, bạn phải uống một ít nước trái cây, đúng không.

Từ/cụm từ:

  • got to go //ˈɡɑːt tə ɡoʊ//phải đi
0:46

Well, I do like a good juice.

Dịch: Chà, tôi cũng thích một nước trái cây ngon.

Từ/cụm từ:

  • good juice //ɡʊd dʒuːs//nước trái cây ngon
0:53

Now, what have we got in the fridge here for a juice? What are you? Oh, um, pineapple? No, a blueberry, blackberry, got it.

Dịch: Bây giờ, chúng ta có gì trong tủ lạnh để làm nước trái cây? Bạn là gì? Ồ, um, dứa? Không, một quả việt quất, mâm xôi, tôi đã hiểu.

Từ/cụm từ:

  • blueberry //ˈbluːˌbɛri//quả việt quất
  • blackberry //ˈblækˌbɛri//quả mâm xôi
1:09

What about you? What food do you love? Banana? I'm a banana and blueberries. Perfect, blackberries? Oh, blackberries. Perfect, okay, let's just get them in the juice up.

Dịch: Còn bạn thì sao? Bạn thích đồ ăn gì? Chuối? Tôi thì thích chuối và việt quất. Tuyệt, mâm xôi? Ồ, mâm xôi. Tuyệt, được rồi, hãy cho chúng vào máy xay.

Từ/cụm từ:

  • what food do you love //wʌt fuːd duː juː lʌv//bạn thích món ăn gì
  • let's get them in //lɛts ɡɛt ðɛm ɪn//hãy cho chúng vào
1:21

Wait, what fruit do you hate? Oh, rock melon? Yeah, a rock melon? Yeah.

Dịch: Chờ đã, bạn ghét trái cây gì? Ồ, dưa lưới? Phải, dưa lưới à? Phải.

Từ/cụm từ:

  • hate //heɪt/},{/ghét
1:26

Oh, no! Okay, let's get the lid on, clunk, now switch the juicer on.

Dịch: Ồ, không! Được rồi, hãy đậy nắp lại, lóc, bây giờ hãy bật máy xay.

1:37

Okay, there we go, off! Let's have a taste.

Dịch: Được rồi, thế là xong, tắt! Hãy cùng nếm thử.

1:47

Rock melon and flies? No, kids, that's it for me. I've got to get to work. No, you need to have some eggs.

Dịch: Dưa lưới và ruồi? Không, trẻ con, như vậy là đủ với tôi. Tôi phải đi làm. Không, bạn cần phải ăn một ít trứng.

Từ/cụm từ:

  • that's it for me //ðæts ɪt fɔːr miː/},{/đó là đủ với tôi
2:00

Well, I am off the carbs.

Dịch: Chà, tôi thì không ăn nhiều tinh bột.

Từ/cụm từ:

  • off the carbs //ɔf ðə kɑːrbz//không ăn tinh bột
2:12

You.

Dịch: Bạn.