Watch out for the Magic Asparagus | Asparagus | Bluey
💡 Bấm vào một câu để tua video đến đúng chỗ và xem nghĩa/giải thích.
Transcript (19 câu)
Now, where are those lions?
Dịch: Bây giờ, những con sư tử ở đâu?
Từ/cụm từ:
- lions //ˈlaɪənz// — sư tử
One Sunday morning, as I went walking by Brisbane Waters, our chance to sleep.
Dịch: Một buổi sáng Chủ nhật, khi tôi đi dạo bên bờ Brisbane Waters, đó là cơ hội của chúng tôi để ngủ.
Từ/cụm từ:
- walking //ˈwɔːkɪŋ// — đi dạo
- chance //tʃæns// — cơ hội
What was that?
Dịch: Đó là cái gì vậy?
Is that you, Lucky?
Dịch: Đó có phải là bạn, Lucky không?
Từ/cụm từ:
- lucky //ˈlʌki// — may mắn
Oh well, I guess it's nothing.
Dịch: Ôi, tôi đoán nó không có gì.
Từ/cụm từ:
- guess //ɡɛs// — đoán
Oh, I don't know about this.
Dịch: Ôi, tôi không biết về việc này.
Từ/cụm từ:
- know //noʊ// — biết
Get back in the house, you two.
Dịch: Trở lại trong nhà đi, hai đứa.
Sorry, Lucky's dad. No worries.
Dịch: Xin lỗi, ba của Lucky. Không sao đâu.
I shouldn't have let my guard down.
Dịch: Tôi không nên để lỏng cảnh giác.
Từ/cụm từ:
- let one's guard down //let wʌnz ɡɑrd daʊn// — lỏng cảnh giác
Isn't, don't speak when someone's speaking.
Dịch: Có phải là, đừng nói khi ai đó đang nói.
Second, manners is hey.
Dịch: Thứ hai, phép tắc là như thế nào.
Từ/cụm từ:
- manners //ˈmænərz// — phép tắc
No running away from mother's lessons.
Dịch: Không chạy trốn khỏi bài học của mẹ.
Now, the third one is don't eat the next door.
Dịch: Bây giờ, cái thứ ba là đừng ăn hàng xóm.
Từ/cụm từ:
- don't eat //doʊnt iːt// — đừng ăn
Never, that's a really important one, hey?
Dịch: Không bao giờ, đó là một điều thực sự quan trọng, đúng không?
Từ/cụm từ:
- important //ɪmˈpɔːrtənt// — quan trọng
Where's Daddy Wallace?
Dịch: Bố Wallace đâu rồi?
Từ/cụm từ:
- where's //wɛrz// — đâu rồi
Isn't, don't go.
Dịch: Có phải là, đừng đi.
This is hopeless. I'm going to tell you all back in the dogs.
Dịch: Điều này thật vô vọng. Tôi sẽ nói cho bạn tất cả những gì quay lại với bọn chó.
Từ/cụm từ:
- hopeless //ˈhoʊpləs// — vô vọng
Where's my asparagus follow-up cracker?
Dịch: Bánh quy theo dõi măng tây của tôi đâu?
Từ/cụm từ:
- asparagus //əˈspærəɡəs// — măng tây
Not.
Dịch: Không.
