MyKidSpace

Watch out for the Magic Asparagus | Asparagus | Bluey

Transcript (19 câu)

0:12

Now, where are those lions?

Dịch: Bây giờ, những con sư tử ở đâu?

Từ/cụm từ:

  • lions //ˈlaɪənz//sư tử
0:14

One Sunday morning, as I went walking by Brisbane Waters, our chance to sleep.

Dịch: Một buổi sáng Chủ nhật, khi tôi đi dạo bên bờ Brisbane Waters, đó là cơ hội của chúng tôi để ngủ.

Từ/cụm từ:

  • walking //ˈwɔːkɪŋ//đi dạo
  • chance //tʃæns//cơ hội
0:22

What was that?

Dịch: Đó là cái gì vậy?

0:28

Is that you, Lucky?

Dịch: Đó có phải là bạn, Lucky không?

Từ/cụm từ:

  • lucky //ˈlʌki//may mắn
0:32

Oh well, I guess it's nothing.

Dịch: Ôi, tôi đoán nó không có gì.

Từ/cụm từ:

  • guess //ɡɛs//đoán
0:38

Oh, I don't know about this.

Dịch: Ôi, tôi không biết về việc này.

Từ/cụm từ:

  • know //noʊ//biết
0:46

Get back in the house, you two.

Dịch: Trở lại trong nhà đi, hai đứa.

0:48

Sorry, Lucky's dad. No worries.

Dịch: Xin lỗi, ba của Lucky. Không sao đâu.

0:52

I shouldn't have let my guard down.

Dịch: Tôi không nên để lỏng cảnh giác.

Từ/cụm từ:

  • let one's guard down //let wʌnz ɡɑrd daʊn//lỏng cảnh giác
1:08

Isn't, don't speak when someone's speaking.

Dịch: Có phải là, đừng nói khi ai đó đang nói.

1:13

Second, manners is hey.

Dịch: Thứ hai, phép tắc là như thế nào.

Từ/cụm từ:

  • manners //ˈmænərz//phép tắc
1:19

No running away from mother's lessons.

Dịch: Không chạy trốn khỏi bài học của mẹ.

1:22

Now, the third one is don't eat the next door.

Dịch: Bây giờ, cái thứ ba là đừng ăn hàng xóm.

Từ/cụm từ:

  • don't eat //doʊnt iːt//đừng ăn
1:26

Never, that's a really important one, hey?

Dịch: Không bao giờ, đó là một điều thực sự quan trọng, đúng không?

Từ/cụm từ:

  • important //ɪmˈpɔːrtənt//quan trọng
1:29

Where's Daddy Wallace?

Dịch: Bố Wallace đâu rồi?

Từ/cụm từ:

  • where's //wɛrz//đâu rồi
1:38

Isn't, don't go.

Dịch: Có phải là, đừng đi.

1:46

This is hopeless. I'm going to tell you all back in the dogs.

Dịch: Điều này thật vô vọng. Tôi sẽ nói cho bạn tất cả những gì quay lại với bọn chó.

Từ/cụm từ:

  • hopeless //ˈhoʊpləs//vô vọng
1:50

Where's my asparagus follow-up cracker?

Dịch: Bánh quy theo dõi măng tây của tôi đâu?

Từ/cụm từ:

  • asparagus //əˈspærəɡəs//măng tây
1:53

Not.

Dịch: Không.