MyKidSpace

Learn Shapes and Colors | Stories for Kindergarten | Basic Concepts

Transcript (72 câu)

0:02

little fox.

Dịch: con cáo nhỏ.

0:06

rainbow car.

Dịch: chiếc xe cầu vồng.

0:23

This car is red.

Dịch: Chiếc xe này có màu đỏ.

Từ/cụm từ:

  • red //rɛd//màu đỏ
0:32

This car is pink.

Dịch: Chiếc xe này có màu hồng.

Từ/cụm từ:

  • pink //pɪŋk//màu hồng
0:41

This car is orange.

Dịch: Chiếc xe này có màu cam.

Từ/cụm từ:

  • orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam
0:49

This car is yellow.

Dịch: Chiếc xe này có màu vàng.

Từ/cụm từ:

  • yellow //ˈjɛloʊ//màu vàng
0:57

This car is green.

Dịch: Chiếc xe này có màu xanh lá.

Từ/cụm từ:

  • green //ɡriːn//màu xanh lá
1:07

This car is blue.

Dịch: Chiếc xe này có màu xanh dương.

Từ/cụm từ:

  • blue //bluː//màu xanh dương
1:19

This car is brown.

Dịch: Chiếc xe này có màu nâu.

Từ/cụm từ:

  • brown //braʊn//màu nâu
1:33

This car is purple.

Dịch: Chiếc xe này có màu tím.

Từ/cụm từ:

  • purple //ˈpɜːrpl//màu tím
1:43

Wow.

Dịch: Wow.

1:44

A rainbow car.

Dịch: Một chiếc xe cầu vồng.

1:58

Mr. Shapy.

Dịch: Ông Shapy.

2:19

My head is a circle.

Dịch: Đầu của tôi là một hình tròn.

Từ/cụm từ:

  • circle //ˈsɜːrkl//hình tròn
2:39

My hat is a triangle.

Dịch: Mũ của tôi là một hình tam giác.

Từ/cụm từ:

  • triangle //ˈtraɪæŋɡl//hình tam giác
2:59

My body is a square.

Dịch: Cơ thể của tôi là một hình vuông.

Từ/cụm từ:

  • square //skwɛr//hình vuông
3:19

My arms are rectangles.

Dịch: Cánh tay của tôi là hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:

  • rectangles //ˈrɛktæŋɡəl//hình chữ nhật
3:39

My legs are rectangles too.

Dịch: Chân của tôi cũng là hình chữ nhật.

3:59

My hands are diamonds.

Dịch: Bàn tay của tôi là hình kim cương.

Từ/cụm từ:

  • diamonds //ˈdaɪəmənd//hình kim cương
4:18

My feet are ovals.

Dịch: Bàn chân của tôi là hình bầu dục.

Từ/cụm từ:

  • ovals //ˈoʊvəl//hình bầu dục
4:30

Mr. Shapi is my name.

Dịch: Mr. Shapi là tên của tôi.

4:40

Shapes.

Dịch: Các hình dạng.

4:46

I can draw many shapes.

Dịch: Tôi có thể vẽ nhiều hình dạng.

Từ/cụm từ:

  • draw //drɔː//vẽ
4:52

I can draw a circle.

Dịch: Tôi có thể vẽ một hình tròn.

4:56

Is the clock a circle?

Dịch: Đồng hồ có phải là một hình tròn không?

Từ/cụm từ:

  • clock //klɒk//đồng hồ
5:01

Yes, it is. The clock is a circle.

Dịch: Đúng, đó là vậy. Chiếc đồng hồ là một hình tròn.

Từ/cụm từ:

  • clock //klɒk//chiếc đồng hồ
  • circle //ˈsɜːr.kl̩//hình tròn
5:07

I can draw a square. Is the stamp a square? Yes, it is. The stamp is a square.

Dịch: Tôi có thể vẽ một hình vuông. Tem có phải là một hình vuông không? Đúng, nó là vậy. Tem là một hình vuông.

Từ/cụm từ:

  • draw //drɔː//vẽ
  • square //skwɛr//hình vuông
  • stamp //stæmp//tem
5:22

I can draw a triangle. Is the sandwich a triangle? Yes, it is. The sandwich is a triangle.

Dịch: Tôi có thể vẽ một hình tam giác. Bánh sandwich có phải là hình tam giác không? Đúng, nó là vậy. Bánh sandwich là một hình tam giác.

Từ/cụm từ:

  • triangle //ˈtraɪ.æŋ.ɡəl//hình tam giác
  • sandwich //ˈsæn.wɪtʃ//bánh sandwich
  • draw //drɔː//vẽ
5:39

I can draw a rectangle. Is the book a rectangle? Yes, it is. The book is a rectangle.

Dịch: Tôi có thể vẽ một hình chữ nhật. Quyển sách có phải là hình chữ nhật không? Đúng, nó là vậy. Quyển sách là một hình chữ nhật.

Từ/cụm từ:

  • rectangle //ˈrɛk.tæŋ.ɡəl//hình chữ nhật
  • book //bʊk//quyển sách
  • draw //drɔː//vẽ
5:54

I can draw a heart. Is the candy box a heart? Yes, it is. The candy box is a heart.

Dịch: Tôi có thể vẽ một hình trái tim. Hộp kẹo có phải là hình trái tim không? Đúng, nó là vậy. Hộp kẹo là một hình trái tim.

Từ/cụm từ:

  • heart //hɑːrt//hình trái tim
  • candy box //ˈkændi bɒks//hộp kẹo
  • draw //drɔː//vẽ
6:17

I can draw all of them.

Dịch: Tôi có thể vẽ tất cả chúng.

6:28

Hi. Let's learn the colors.

Dịch: Chào! Hãy cùng học màu sắc.

6:31

Red, yellow, blue, purple. Red, yellow, blue and purple stand up.

Dịch: Đỏ, vàng, xanh, tím. Đỏ, vàng, xanh và tím đứng lên.

Từ/cụm từ:

  • stand up //stænd ʌp//đứng lên
6:45

Red, yellow, blue and purple turn around and stretch up high above your head.

Dịch: Đỏ, vàng, xanh và tím quay quanh và với tay lên cao trên đầu bạn.

Từ/cụm từ:

  • turn around //tɜrn əˈraʊnd//quay quanh
  • stretch up //strɛtʃ ʌp//với tay lên cao
6:53

Red, yellow, blue and purple sit down. Green, orange, black, white.

Dịch: Đỏ, vàng, xanh và tím ngồi xuống. Xanh lá cây, cam, đen, trắng.

7:04

Green, orange, black and white stand up.

Dịch: Xanh lá cây, cam, đen và trắng đứng lên.

Từ/cụm từ:

  • stand up //stænd ʌp//đứng lên
7:09

Green, orange, black and white turn around and stretch up high above your head.

Dịch: Xanh lá cây, cam, đen và trắng quay quanh và với tay lên cao trên đầu bạn.

Từ/cụm từ:

  • turn around //tɜrn əˈraʊnd//quay quanh
  • stretch up //strɛtʃ ʌp//với tay lên cao
7:16

Green, orange, black and white sit down

Dịch:

7:20

Gold, silver, pink, brown.

Dịch: Vàng, bạc, hồng, nâu.

7:28

Gold, silver, pink and brown stand up. Gold, silver, pink and brown turn around and stretch up high above your head.

Dịch: Vàng, bạc, hồng và nâu đứng lên. Vàng, bạc, hồng và nâu quay quanh và với tay lên cao trên đầu bạn.

Từ/cụm từ:

  • stand up //stænd ʌp//đứng lên
  • turn around //tɜrn əˈraʊnd//quay quanh
  • stretch up //strɛtʃ ʌp//với tay lên cao
7:40

Gold, silver, pink and brown sit down.

Dịch: Vàng, bạc, hồng và nâu ngồi xuống.

7:44

Stand up, turn around, stretch up, sit down.

Dịch: Đứng lên, quay quanh, với tay lên cao, ngồi xuống.

7:48

Now, you know all the colors.

Dịch: Bây giờ, bạn đã biết tất cả các màu sắc.

7:58

Crayons.

Dịch: Bút sáp màu.

8:03

I have a new box of crayons. There are eight crayons in the box.

Dịch: Tôi có một hộp bút sáp màu mới. Có tám cây bút sáp trong hộp.

Từ/cụm từ:

  • box //bɒks//hộp
  • eight //eɪt//tám
8:10

The first crayon is red. I will color an apple.

Dịch: Cây bút sáp đầu tiên là màu đỏ. Tôi sẽ tô màu một quả táo.

Từ/cụm từ:

  • crayon //ˈkreɪ.ən//bút sáp màu
  • color //ˈkʌl.ər//tô màu
  • apple //ˈæp.əl//quả táo
8:20

The second crayon is orange. I will color an orange.

Dịch: Cây bút sáp thứ hai là màu cam. Tôi sẽ tô màu một quả cam.

Từ/cụm từ:

  • orange //ˈɔːrɪndʒ//màu cam/quả cam
8:29

The third crayon is yellow. I will color bananas.

Dịch: Cây bút sáp thứ ba là màu vàng. Tôi sẽ tô màu chuối.

Từ/cụm từ:

  • yellow //ˈjɛl.oʊ//màu vàng
  • banana //bəˈnæn.ə//chuối
  • color //ˈkʌl.ər//tô màu
8:39

The fourth crayon is green. I will color a watermelon.

Dịch: Cây bút sáp thứ tư là màu xanh lá cây. Tôi sẽ tô màu một quả dưa hấu.

Từ/cụm từ:

  • green //ɡriːn//màu xanh lá cây
  • watermelon //ˈwɔː.təˌmɛl.ən//dưa hấu
8:48

The fifth crayon is purple. I will color grapes.

Dịch: Cây bút sáp thứ năm là màu tím. Tôi sẽ tô màu những quả nho.

Từ/cụm từ:

  • purple //ˈpɜːr.pəl//màu tím
  • grape //ɡreɪp//nho
8:57

The sixth crayon is brown. I will color a chestnut.

Dịch: Cây bút sáp thứ sáu là màu nâu. Tôi sẽ tô màu một quả hạt dẻ.

Từ/cụm từ:

  • brown //braʊn//màu nâu
  • chestnut //ˈtʃes.nʌt//hạt dẻ
9:07

The seventh crayon is blue. I will color blueberries.

Dịch: Cây bút sáp thứ bảy là màu xanh dương. Tôi sẽ tô màu những quả việt quất.

Từ/cụm từ:

  • blue //bluː//màu xanh dương
  • blueberry //ˈbluː.bɛr.i//việt quất
9:16

The eighth crayon is pink. I will color a peach.

Dịch: Cây bút sáp thứ tám là màu hồng. Tôi sẽ tô màu một quả đào.

Từ/cụm từ:

  • pink //pɪŋk//màu hồng
  • peach //piːtʃ//quả đào
9:26

Look at the fruit that I colored. Crayons are fun.

Dịch: Nhìn vào trái cây mà tôi đã tô màu. Bút sáp màu thật vui.

Từ/cụm từ:

  • fruit //fruːt//trái cây
  • color //ˈkʌl.ər//tô màu
9:42

Freddy, Fanny and Felix.

Dịch: Freddy, Fanny và Felix.

9:51

Freddy hops in yellow. Freddy hops in red. Freddy is orange.

Dịch: Freddy nhảy vào màu vàng. Freddy nhảy vào màu đỏ. Freddy là màu cam.

Từ/cụm từ:

  • hops //hɒps//nhảy
10:04

Fanny hops in red.

Dịch: Fanny nhảy vào màu đỏ.

Từ/cụm từ:

  • hops /hɒps/nhảy
10:09

Fanny hops in blue.

Dịch: Fanny nhảy vào màu xanh.

Từ/cụm từ:

  • hops /hɒps/nhảy
10:13

Fanny is purple. Felix hops in blue and Felix hops in yellow.

Dịch: Fanny có màu tím. Felix nhảy vào màu xanh và Felix nhảy vào màu vàng.

Từ/cụm từ:

  • purple /ˈpɜːrpl/tím
  • hops /hɒps/nhảy
10:24

Felix is green.

Dịch: Felix có màu xanh lá.

Từ/cụm từ:

  • green /ɡriːn/xanh lá
10:29

I missed you.

Dịch: Tôi đã nhớ bạn.

10:33

Now they are all brown.

Dịch: Bây giờ tất cả chúng đều có màu nâu.

Từ/cụm từ:

  • brown /braʊn/nâu
10:41

Oh no, my paint.

Dịch: Ôi không, màu vẽ của tôi.

Từ/cụm từ:

  • paint /peɪnt/sơn, màu vẽ
10:49

Mrs. Kelly's class, chapter six.

Dịch: Lớp học của cô Kelly, chương sáu.

10:52

What color is this? What color is this?

Dịch: Màu gì đây? Màu gì đây?

Từ/cụm từ:

  • color /ˈkʌlər/màu sắc
11:01

It's red.

Dịch: Nó là màu đỏ.

Từ/cụm từ:

  • red /rɛd/đỏ
11:09

It's yellow.

Dịch: Nó là màu vàng.

Từ/cụm từ:

  • yellow /ˈjɛloʊ/vàng
11:16

It's orange.

Dịch: Nó là màu cam.

Từ/cụm từ:

  • orange /ˈɔːrɪndʒ/cam
11:21

It's green.

Dịch: Nó là màu xanh lá.

Từ/cụm từ:

  • green /ɡriːn/xanh lá
11:31

It's blue.

Dịch: Nó là màu xanh dương.

Từ/cụm từ:

  • blue /bluː/xanh dương
11:34

It's yellow. It's orange. It's green.

Dịch: Nó là màu vàng. Nó là màu cam. Nó là màu xanh lá.

Từ/cụm từ:

  • yellow /ˈjɛloʊ/vàng
  • orange /ˈɔːrɪndʒ/cam
  • green /ɡriːn/xanh lá
11:50

Little fox.

Dịch: Con cáo nhỏ.

Từ/cụm từ:

  • fox /fɒks/con cáo